Chữ 科 khoa · khoa, môn học
Kanji N3 · 9 nét · bộ 禾 (lúa) · On カ
Luyện viết chữ 科
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 科
Cách đọc
- Âm On
- カ(trong từ ghép)
Nghĩa
khoa, môn học
Thứ tự nét — 9 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
科学
かがく — khoa học
科目
かもく — môn học
教科書
きょうかしょ — sách giáo khoa
~科
~か — khoa
Câu ví dụ
かがくの本をよみます。
Tôi đọc sách khoa học.
数学は難しい科目だ。
Toán học là môn học khó.
