Kaku Coach

Luyện viết chữ 能

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 能

Cách đọc

Âm On
ノウ(trong từ ghép)
Âm Kun
よ(く)・あた(う)(đứng một mình)

Nghĩa

năng lực, khả năng

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 能

    のう — kịch Nô

  • 才能

    さいのう — tài năng

  • 有能

    ゆうのう — có năng lực, tài năng

  • 機能

    きのう — Tính năng

Câu ví dụ

  • 能のうは伝統的でんとうてきな日本の芸げい術じゅつである。

    Kịch Nô là một nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản.

  • 彼かれは絵えの才さい能のうがある。

    Anh ấy có tài năng vẽ tranh.

Các chữ cùng bộ 肉 (thịt)

Xem trang bộ 肉 →