Kaku Coach

Luyện viết chữ 位

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 位

Cách đọc

Âm On
イ(trong từ ghép)
Âm Kun
くらい・ぐらい(đứng một mình)

Nghĩa

vị trí, ngôi thứ

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 位

    くらい — khoảng

  • 単位

    たんい — Đơn vị

  • 地位

    ちい — Địa vị

  • 位置

    いち — vị trí

Câu ví dụ

  • あなたはお母さんに1ヶ月げつに何なん回かい位くらい手て紙がみを書かきますか。

    Một tháng bạn viết thư cho mẹ khoảng mấy lần?

  • 時じ間かんの単たん位いは何か。

    Đơn vị thời gian là gì?

Các chữ cùng bộ 人 (người)

Xem trang bộ 人 →