Kaku Coach

Luyện viết chữ 置

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 置

Cách đọc

Âm On
チ(trong từ ghép)
Âm Kun
お(く)・お(き)(đứng một mình)

Nghĩa

đặt, để

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 置く

    おく — đặt, để

  • 装置

    そうち — thiết bị

  • 位置

    いち — vị trí

  • 物置

    ものおき — phòng kho

Câu ví dụ

  • 見みておくべきだ。

    Nên xem trước.

  • これは電でん気きを作つくる装そう置ちだ。

    Đây là thiết bị tạo ra điện.

Các chữ cùng bộ 网 (lưới)

Xem trang bộ 网 →