Kaku Coach

Luyện viết chữ 市

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 市

Cách đọc

Âm On
シ(trong từ ghép)
Âm Kun
いち(đứng một mình)

Nghĩa

chợ, thành phố

Thứ tự nét — 5 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 市

    し — thành phố

  • 市民

    しみん — Công dân, thị dân

  • 市

    いち — chợ

  • 市場

    いちば — chợ

Câu ví dụ

  • 市いちは月げつ曜ようごとに立たつ。

    Chợ họp vào mỗi thứ Hai.

  • 私わたしは札さっ幌ぽろ市し民みんです。

    Tôi là công dân thành phố Sapporo.

Các chữ cùng bộ 巾 (khăn)

Xem trang bộ 巾 →