Kaku Coach

Luyện viết chữ 布

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 布

Cách đọc

Âm On
フ、ホ(trong từ ghép)
Âm Kun
ぬの・し(く)・きれ(đứng một mình)

Nghĩa

vải, phân bố

Thứ tự nét — 5 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 財布

    さいふ — ví tiền

  • 布団

    ふとん — chăn nệm

  • 布

    ぬの — vải

  • 毛布

    もうふ — chăn

Câu ví dụ

  • ほら財さい布ふだ。

    Kìa, cái ví kìa.

  • ふとんをおしいれに入いれます。

    Tôi cất chăn nệm vào tủ tường.

Các chữ cùng bộ 巾 (khăn)

Xem trang bộ 巾 →