Kaku Coach

Luyện viết chữ 満

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 満

Cách đọc

Âm On
マン、バン(trong từ ghép)
Âm Kun
み(ちる)・み(つ)・み(たす)(đứng một mình)

Nghĩa

đầy, thỏa mãn

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 満足

    まんぞく — hài lòng

  • 不満

    ふまん — bất mãn

  • 満ちる

    みちる — Đầy

  • 満員

    まんいん — chật kín người

Câu ví dụ

  • いまの仕事しごとにまんぞくしています。

    Tôi hài lòng với công việc hiện tại.

  • しごとにふまんがあります。

    Tôi bất mãn với công việc.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →