Kaku Coach

Luyện viết chữ 泳

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 泳

Cách đọc

Âm On
エイ(trong từ ghép)
Âm Kun
およ(ぐ)(đứng một mình)

Nghĩa

bơi

Thứ tự nét — 8 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 泳ぐ

    およぐ — bơi

  • 水泳

    すいえい — bơi lội

  • 泳ぎ

    およぎ — việc bơi lội

Câu ví dụ

  • 泳およぐことはやさしい。

    Bơi lội thì dễ.

  • 彼かれは水すい泳えいの達たつ人じんだ。

    Anh ấy là chuyên gia bơi lội.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →