Kaku Coach

Luyện viết chữ 勤

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 勤

Cách đọc

Âm On
キン、ゴン(trong từ ghép)
Âm Kun
つと(める)・づと(め)・つと(まる)・いそ(しむ)(đứng một mình)

Nghĩa

chăm chỉ, đi làm

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 勤める

    つとめる — làm việc

  • 通勤

    つうきん — đi làm (hằng ngày)

  • 勤め

    つとめ — công việc

  • 出勤

    しゅっきん — đi làm

Câu ví dụ

  • 電車でんしゃでつうきんしています。

    Tôi đi làm bằng tàu điện.

  • 私わたしは毎まい日にち勤つとめに出でます。

    Tôi đi làm mỗi ngày.

Các chữ cùng bộ 力 (sức)

Xem trang bộ 力 →