Kaku Coach

Luyện viết chữ 髪

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 髪

Cách đọc

Âm On
ハツ(trong từ ghép)
Âm Kun
かみ(đứng một mình)

Nghĩa

tóc

Thứ tự nét — 14 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 髪

    かみ — tóc

  • 髪の毛

    かみのけ — tóc

  • 白髪

    しらが — tóc bạc

Câu ví dụ

  • ポールは手てで髪かみを梳すきました。

    Paul dùng tay chải tóc.

  • 彼女かのじょの髪かみの毛けは長い。

    Tóc cô ấy dài.