Chữ 在 tại · ở, tồn tại
Kanji N3 · 6 nét · bộ 土 (đất) · On ザイ · Kun あ(る)
Luyện viết chữ 在
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 在
Cách đọc
- Âm On
- ザイ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- あ(る)(đứng một mình)
Nghĩa
ở, tồn tại
Thứ tự nét — 6 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
在る
ある — Có, tồn tại
滞在
たいざい — lưu trú
現在
げんざい — hiện tại
存在
そんざい — tồn tại
Câu ví dụ
アーノルドは物を実際にあるがままに見よと教える。
Arnold dạy rằng hãy nhìn mọi vật đúng như chúng vốn có.
日本に長くたいざいしました。
Tôi lưu trú ở Nhật khá lâu.
