Chữ 信 tín · tin, tin tưởng
Kanji N3 · 9 nét · bộ 人 (người) · On シン
Luyện viết chữ 信
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 信
Cách đọc
- Âm On
- シン(trong từ ghép)
Nghĩa
tin, tin tưởng
Thứ tự nét — 9 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
信号
しんごう — đèn tín hiệu
通信
つうしん — thông tin liên lạc
信仰
しんこう — tín ngưỡng
信用
しんよう — sự tín nhiệm
Câu ví dụ
しんごうが赤になりました。
Đèn tín hiệu đã chuyển đỏ.
台風で本土との通信が絶えた。
Do bão nên mất liên lạc với đất liền.
