Chữ 式 thức · kiểu, nghi thức, công thức
Kanji N3 · 6 nét · bộ 弋 (mũi tên) · On シキ
Luyện viết chữ 式
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 式
Cách đọc
- Âm On
- シキ(trong từ ghép)
Nghĩa
kiểu, nghi thức, công thức
Thứ tự nét — 6 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
~式
~しき — kiểu
正式
せいしき — chính thức
式
~ しき — nghi thức
公式
こうしき — công thức
Câu ví dụ
どの程度正式なのですか。
Nó mang tính chính thức đến mức nào?
彼らは礼拝式に参加した。
Họ đã tham gia buổi lễ thờ phượng.
