Kaku Coach

Luyện viết chữ 折

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 折

Cách đọc

Âm On
セツ、シャク(trong từ ghép)
Âm Kun
お(る)・おり・お(り)・お(れる)(đứng một mình)

Nghĩa

gấp, gãy

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 折る

    おる — Bẻ, gãy, làm gãy

  • 折れる

    おれる — gãy

  • 骨折

    こっせつ — Gãy xương

  • 折角

    せっかく — cất công, có nhã ý

Câu ví dụ

  • 最さい後ごのわら一いっ本ぽんがらくだの背せ骨ぼねを折おる。

    Cọng rơm cuối cùng làm gãy xương lạc đà.

  • 折おれるより曲がまがれ。

    Uốn còn hơn gãy.

Các chữ cùng bộ 手 (tay)

Xem trang bộ 手 →