Chữ 求 cầu · yêu cầu, mong muốn
Kanji N3 · 7 nét · bộ 水 (nước) · On キュウ、グ · Kun もと(める)
Luyện viết chữ 求
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 求
Cách đọc
- Âm On
- キュウ、グ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- もと(める)(đứng một mình)
Nghĩa
yêu cầu, mong muốn
Thứ tự nét — 7 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
請求
せいきゅう — yêu cầu thanh toán
要求
ようきゅう — yêu cầu
求める
もとめる — tìm kiếm
Câu ví dụ
窓の破損料を請求された。
Tôi bị yêu cầu bồi thường tiền cửa sổ hỏng.
要求は認められた。
Yêu cầu đã được chấp nhận.
