Kaku Coach

Luyện viết chữ 報

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 報

Cách đọc

Âm On
ホウ(trong từ ghép)
Âm Kun
むく(いる)(đứng một mình)

Nghĩa

báo cáo, tin tức

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 電報

    でんぽう — điện tín

  • 天気予報

    てんきよほう — dự báo thời tiết

  • 報告

    ほうこく — báo cáo

  • 情報

    じょうほう — thông tin

Câu ví dụ

  • 電でん報ぽうをすぐ送おくれ。

    Hãy gửi điện tín ngay.

  • てんきよほうを見みましょう。

    Cùng xem dự báo thời tiết nào.

Các chữ cùng bộ 土 (đất)

Xem trang bộ 土 →