Chữ 眠 miên · ngủ, buồn ngủ
Kanji N3 · 10 nét · bộ 目 (mắt) · On ミン · Kun ねむ(る)・ねむ(い)
Luyện viết chữ 眠
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 眠
Cách đọc
- Âm On
- ミン(trong từ ghép)
- Âm Kun
- ねむ(る)・ねむ(い)(đứng một mình)
Nghĩa
ngủ, buồn ngủ
Thứ tự nét — 10 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
眠る
ねむる — ngủ
眠い
ねむい — buồn ngủ
睡眠
すいみん — giấc ngủ
居眠り
いねむり — ngủ gật
Câu ví dụ
きのうはよくねむりました。
Hôm qua tôi ngủ ngon.
眠い!
Buồn ngủ quá!
