Kaku Coach

Luyện viết chữ 省

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 省

Cách đọc

Âm On
セイ、ショウ(trong từ ghép)
Âm Kun
かえり(みる)・はぶ(く)(đứng một mình)

Nghĩa

bộ (chính phủ), tỉnh lược, xem xét

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 省く

    はぶく — lược bỏ

  • 省略

    しょうりゃく — lược bỏ

  • 反省

    はんせい — kiểm điểm

  • 省~

    しょう~ — tiết kiệm

Câu ví dụ

  • この2行ぎょうは省はぶくべきだ。

    Nên lược bỏ hai dòng này.

  • その本ほんの最さい終しゅう章しょうは省しょう略りゃくしてよい。

    Có thể lược bỏ chương cuối của cuốn sách đó.

Các chữ cùng bộ 目 (mắt)

Xem trang bộ 目 →