Kaku Coach

Luyện viết chữ 争

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 争

Cách đọc

Âm On
ソウ(trong từ ghép)
Âm Kun
あらそ(う)・いか(でか)(đứng một mình)

Nghĩa

tranh giành, tranh cãi

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 競争

    きょうそう — cạnh tranh

  • 戦争

    せんそう — chiến tranh

  • 争う

    あらそう — tranh giành, cãi nhau

  • 論争

    ろんそう — tranh luận

Câu ví dụ

  • 私わたしは彼かれと競きょう争そうした。

    Tôi đã thi đua với anh ấy.

  • 戦せん争そうになりそうだ。

    Có vẻ sắp có chiến tranh.

Các chữ cùng bộ 亅 (móc)

Xem trang bộ 亅 →