Kaku Coach

Luyện viết chữ 予

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 予

Cách đọc

Âm On
ヨ、シャ(trong từ ghép)
Âm Kun
あらかじ(め)(đứng một mình)

Nghĩa

trước, dự định

Thứ tự nét — 4 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 予約

    よやく — đặt trước

  • 予習

    よしゅう — chuẩn bị bài trước

  • 予定

    よてい — dự định, lịch

  • 天気予報

    てんきよほう — dự báo thời tiết

Câu ví dụ

  • レストランをよやくしました。

    Tôi đã đặt bàn nhà hàng.

  • じゅぎょうのまえによしゅうをします。

    Trước giờ học tôi chuẩn bị bài.

Các chữ cùng bộ 亅 (móc)

Xem trang bộ 亅 →