Kaku Coach

Luyện viết chữ 向

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 向

Cách đọc

Âm On
コウ(trong từ ghép)
Âm Kun
む(く)・む(い)・む(き)・む(ける)・む(け)(đứng một mình)

Nghĩa

hướng về, phía

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 向こう

    むこう — phía bên kia

  • 向かう

    むかう — hướng tới

  • 方向

    ほうこう — phương hướng

  • 向く

    むく — hướng về

Câu ví dụ

  • 向むこうへ行け!

    Đi sang bên kia!

  • 女おんなは悪あく魔まの宴うたげへと向むかう。

    Người phụ nữ hướng về bữa tiệc của ác ma.

Các chữ cùng bộ 口 (miệng)

Xem trang bộ 口 →