Chữ 現 hiện · hiện tại, xuất hiện
Kanji N3 · 11 nét · bộ 玉 (ngọc) · On ゲン · Kun あらわ(れる)・あらわ(す)・うつつ・うつ(つ)
Luyện viết chữ 現
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 現
Cách đọc
- Âm On
- ゲン(trong từ ghép)
- Âm Kun
- あらわ(れる)・あらわ(す)・うつつ・うつ(つ)(đứng một mình)
Nghĩa
hiện tại, xuất hiện
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
表現
ひょうげん — cách diễn đạt
現場
げんば — hiện trường
現在
げんざい — hiện tại
現代
げんだい — hiện đại
Câu ví dụ
日本語のひょうげんはむずかしいです。
Cách diễn đạt tiếng Nhật khó.
私は現場に行ってみた。
Tôi đã thử đến hiện trường.
