Kaku Coach

Luyện viết chữ 権

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 権

Cách đọc

Âm On
ケン、ゴン(trong từ ghép)
Âm Kun
おもり・かり・はか(る)(đứng một mình)

Nghĩa

quyền lực, quyền lợi

Thứ tự nét — 15 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 権利

    けんり — quyền lợi

  • 権力

    けんりょく — quyền lực

  • 権威

    けんい — quyền uy

  • 特権

    とっけん — đặc quyền

Câu ví dụ

  • 権けん利りを行こう使しする。

    Thực thi quyền lợi.

  • 彼かれは権けん力りょくに屈くっした。

    Anh ta đã khuất phục trước quyền lực.

Các chữ cùng bộ 木 (cây)

Xem trang bộ 木 →