Kaku Coach

Luyện viết chữ 冷

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 冷

Cách đọc

Âm On
レイ(trong từ ghép)
Âm Kun
つめ(たい)・ひ(える)・ひ(や)・ひ(ややか)・ひ(やす)(đứng một mình)

Nghĩa

lạnh, nguội

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 冷蔵庫

    れいぞうこ — tủ lạnh

  • 冷たい

    つめたい — lạnh

  • 冷房

    れいぼう — máy lạnh

  • 冷える

    ひえる — trở lạnh

Câu ví dụ

  • 冷れい蔵ぞう庫こは食しょく品ひんの腐ふ敗はいを防ふせぐ。

    Tủ lạnh giúp ngăn chặn thực phẩm bị ôi thiu.

  • あついかられいぼうをつけました。

    Trời nóng nên tôi bật máy lạnh.

Các chữ cùng bộ 冫 (băng)

Xem trang bộ 冫 →