Kaku Coach

Luyện viết chữ 亡

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 亡

Cách đọc

Âm On
ボウ、モウ(trong từ ghép)
Âm Kun
な(い)・な(き)・ほろ(びる)・ほろ(ぶ)・ほろ(ぼす)(đứng một mình)

Nghĩa

chết, mất

Thứ tự nét — 3 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 亡くなる

    なくなる — qua đời

  • 死亡

    しぼう — tử vong

  • 亡くす

    なくす — mất, qua đời

  • 滅亡

    めつぼう — diệt vong

Câu ví dụ

  • 毎年交こう通つう事じ故こで亡なくなる老ろう人じんが多おおい。

    Mỗi năm có nhiều người cao tuổi qua đời vì tai nạn giao thông.

  • 彼のかれ死し亡ぼう告こく知ちが新しん聞ぶんに出でた。

    Cáo phó của anh ấy đăng trên báo.

Các chữ cùng bộ 亠 (nón)

Xem trang bộ 亠 →