Kaku Coach

Luyện viết chữ 交

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 交

Cách đọc

Âm On
コウ(trong từ ghép)
Âm Kun
まじ(わる)・まじ(える)・ま(じる)・まじ(る)・ま(ざる)(đứng một mình)

Nghĩa

giao nhau, trao đổi

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 交番

    こうばん — Đồn cảnh sát

  • 交差点

    こうさてん — Ngã tư

  • 交通

    こうつう — giao thông

  • 交換

    こうかん — trao đổi

Câu ví dụ

  • 交こう番ばんが近ちかくにある。

    Có đồn cảnh sát ở gần đây.

  • 次つぎの交こう差さ点てんを右みぎに曲まがりなさい。

    Hãy rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.

Các chữ cùng bộ 亠 (nón)

Xem trang bộ 亠 →