Kaku Coach

Luyện viết chữ 格

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 格

Cách đọc

Âm On
カク、コウ、キャク、ゴウ(trong từ ghép)

Nghĩa

tư cách, quy cách

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 格好

    かっこう — hình dáng

  • 格

    かく — cách

  • 資格

    しかく — bằng cấp, chứng chỉ

  • 合格

    ごうかく — đỗ (kỳ thi)

Câu ví dụ

  • とても見みられたかっこうじゃないよ。

    Trông khó coi lắm đấy.

  • thatには、主しゅ格かく、目もく的てき格かくの2つしかなく、格かくによる形かたちの変へん化かはない。

    Từ that chỉ có hai cách là chủ cách và túc cách, không thay đổi hình thái theo cách.

Các chữ cùng bộ 木 (cây)

Xem trang bộ 木 →