Chữ 昨 tạc · hôm qua, trước đó
Kanji N3 · 9 nét · bộ 日 (mặt trời) · On サク
Luyện viết chữ 昨
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 昨
Cách đọc
- Âm On
- サク(trong từ ghép)
Nghĩa
hôm qua, trước đó
Thứ tự nét — 9 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
昨日
きのう — Hôm qua
昨夜
ゆうべ — tối qua
一昨日
おととい — hôm kia
昨
さく — hôm qua, năm ngoái
Câu ví dụ
きのうともだちにあいました。
Hôm qua tôi đã gặp bạn.
昨夜大火があった。
Tối qua có vụ hỏa hoạn lớn.
