Chữ 察 sát · quan sát, xem xét
Kanji N3 · 14 nét · bộ 宀 (mái nhà) · On サツ
Luyện viết chữ 察
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 察
Cách đọc
- Âm On
- サツ(trong từ ghép)
Nghĩa
quan sát, xem xét
Thứ tự nét — 14 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
警察
けいさつ — cảnh sát
診察
しんさつ — khám bệnh
観察
かんさつ — quan sát
視察
しさつ — thị sát
Câu ví dụ
じこのあと、けいさつにいろいろきかれました。
Sau vụ tai nạn tôi bị cảnh sát hỏi đủ điều.
病院でしんさつをうけました。
Tôi được khám bệnh ở bệnh viện.
