Kaku Coach

Luyện viết chữ 飛

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 飛

Cách đọc

Âm On
ヒ(trong từ ghép)
Âm Kun
と(ぶ)・と(ばす)(đứng một mình)

Nghĩa

bay

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 飛ぶ

    とぶ — Bay

  • 飛行機

    ひこうき — Phi cơ

  • 飛行場

    ひこうじょう — sân bay

  • 飛行

    ひこう — chuyến bay

Câu ví dụ

  • 鳥とりは飛とぶ。

    Chim bay.

  • 飛ひ行こう機きが見えみえた。

    Tôi đã nhìn thấy máy bay.