Kaku Coach

Luyện viết chữ 化

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 化

Cách đọc

Âm On
カ、ケ(trong từ ghép)
Âm Kun
ば(ける)・ば(かす)・ふ(ける)・け(する)(đứng một mình)

Nghĩa

biến hóa, thay đổi

Thứ tự nét — 4 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 文化

    ぶんか — văn hóa

  • 変化

    へんか — biến đổi

  • 化粧

    けしょう — trang điểm

  • 化学

    かがく — hóa học

Câu ví dụ

  • 彼かれは西せい洋よう文ぶん化かが好すきだ。

    Anh ấy thích văn hóa phương Tây.

  • 町まちは大おおきくへんかしました。

    Thị trấn đã thay đổi nhiều.

Các chữ cùng bộ 匕 (thìa)

Xem trang bộ 匕 →