Kaku Coach

Luyện viết chữ 息

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 息

Cách đọc

Âm On
ソク(trong từ ghép)
Âm Kun
いき(đứng một mình)

Nghĩa

hơi thở, con trai

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 息子

    むすこ — con trai

  • 息

    いき — hơi thở

  • 休息

    きゅうそく — hưu tức

  • 溜息

    ためいき — tiếng thở dài

Câu ví dụ

  • むすこに本ほんをよんであげました。

    Tôi đã đọc sách cho con trai.

  • 彼かれは息いきを止めとめた。

    Anh ấy nín thở.

Các chữ cùng bộ 心 (tim)

Xem trang bộ 心 →