Kaku Coach

Luyện viết chữ 浮

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 浮

Cách đọc

Âm On
フ(trong từ ghép)
Âm Kun
う(く)・う(かれる)・う(かぶ)・う(かべる)(đứng một mình)

Nghĩa

nổi, trôi nổi

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 浮ぶ

    うかぶ — nổi, bay lơ lửng

  • 浮く

    うく — nổi

  • 浮かべる

    うかべる — làm nổi, thả nổi

  • 浮力

    ふりょく — lực nổi, sức nổi

Câu ví dụ

  • 木きは水みずに浮うく。

    Gỗ nổi trên mặt nước.

  • 塩水の方ほうが淡たん水すいよりも浮ふ力りょくが大おおきい。

    Nước muối có lực nổi lớn hơn nước ngọt.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →