Kaku Coach

Luyện viết chữ 更

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 更

Cách đọc

Âm On
コウ(trong từ ghép)
Âm Kun
さら・さら(に)・ふ(ける)・ふ(かす)(đứng một mình)

Nghĩa

đổi mới, càng

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 更に

    さらに — hơn nữa

  • 変更

    へんこう — 변경, 변동, 수정, 개조

  • 更ける

    ふける — về khuya

  • 今更

    いまさら — đến bây giờ mới, bây giờ lại

Câu ví dụ

  • 更さらに質しつ問もんがありますか。

    Bạn có câu hỏi nào nữa không?

  • 変へん更こうした?

    Đã thay đổi chưa?

Các chữ cùng bộ 曰 (nói)

Xem trang bộ 曰 →