Chữ 才 tài · tài năng, tuổi
Kanji N3 · 3 nét · bộ 手 (tay) · On サイ
Luyện viết chữ 才
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 才
Cách đọc
- Âm On
- サイ(trong từ ghép)
Nghĩa
tài năng, tuổi
Thứ tự nét — 3 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
才能
さいのう — tài năng
天才
てんさい — thiên tài
Câu ví dụ
彼は絵の才能がある。
Anh ấy có tài năng vẽ tranh.
彼は天才だ。
Anh ấy là thiên tài.
