Kaku Coach

Luyện viết chữ 乗

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 乗

Cách đọc

Âm On
ジョウ、ショウ(trong từ ghép)
Âm Kun
の(る)・の(り)・の(せる)(đứng một mình)

Nghĩa

lên xe, cưỡi, nhân

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 乗る

    のる — Lên (xe, tàu), đi

  • 乗り物

    のりもの — phương tiện giao thông

  • 乗り換える

    のりかえる — đổi xe

  • 乗客

    じょうきゃく — hành khách

Câu ví dụ

  • 乗のるなら飲のむな。

    Nếu đã lái xe thì đừng uống rượu.

  • 乗のり物ものは子こ供ども向むけである。

    Phương tiện này dành cho trẻ em.

Các chữ cùng bộ 丿 (nét phẩy)

Xem trang bộ 丿 →