Kaku Coach

Luyện viết chữ 乏

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 乏

Cách đọc

Âm On
ボウ(trong từ ghép)
Âm Kun
とぼ(しい)・とも(しい)(đứng một mình)

Nghĩa

thiếu thốn, nghèo nàn

Thứ tự nét — 4 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 欠乏

    けつぼう — khuyết thiếu

  • 貧乏

    びんぼう — nghèo đói

  • 窮乏

    きゅうぼう — khốn cùng

  • 乏しい

    とぼしい — khan hiếm

Câu ví dụ

  • 浪ろう費ひは欠けつ乏ぼうのもと。

    Lãng phí là nguyên nhân dẫn đến thiếu thốn.

  • 私わたしは貧びん乏ぼうです。

    Tôi nghèo.

Các chữ cùng bộ 丿 (nét phẩy)

Xem trang bộ 丿 →