Kaku Coach

Luyện viết chữ 盗

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 盗

Cách đọc

Âm On
トウ(trong từ ghép)
Âm Kun
ぬす(む)・ぬす(み)(đứng một mình)

Nghĩa

trộm cắp

Thứ tự nét — 11 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 盗む

    ぬすむ — Ăn trộm, đánh cắp

  • 強盗

    ごうとう — cướp

  • 盗難

    とうなん — trộm cắp

Câu ví dụ

  • 盗ぬすむのは悪わるいことだ。

    Ăn trộm là việc xấu.

  • 昨日強ごう盗とうが店みせに押し入おしいった。

    Hôm qua tên cướp đã xông vào cửa hàng.

Các chữ cùng bộ 皿 (đĩa)

Xem trang bộ 皿 →