Chữ 益 ích · lợi ích, hữu ích
Kanji N1 · 10 nét · bộ 皿 (đĩa) · On エキ、ヤク · Kun ま(す)
Luyện viết chữ 益
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 益
Cách đọc
- Âm On
- エキ、ヤク(trong từ ghép)
- Âm Kun
- ま(す)(đứng một mình)
Nghĩa
lợi ích, hữu ích
Thứ tự nét — 10 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
利益
りえき — lợi nhuận
収益
しゅうえき — tiền thu lợi
有益
ゆうえき — có ích
Câu ví dụ
今年はりえきがふえました。
Năm nay lợi nhuận tăng.
投資の収益は高いだろう。
Lợi nhuận từ đầu tư chắc là cao nhỉ.
