Chữ 側 trắc · bên, phía
Kanji N3 · 11 nét · bộ 人 (người) · On ソク · Kun かわ・がわ・そば
Luyện viết chữ 側
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 側
Cách đọc
- Âm On
- ソク(trong từ ghép)
- Âm Kun
- かわ・がわ・そば(đứng một mình)
Nghĩa
bên, phía
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
~側
~がわ — phía ~
両側
りょうがわ — hai bên
側面
そくめん — Mặt bên
縁側
えんがわ — hiên nhà
Câu ví dụ
通りの両側には大勢の人がいた。
Có rất nhiều người ở hai bên đường.
さらにまた、その話にはもうひとつの側面がある。
Hơn nữa, câu chuyện đó còn một mặt khác nữa.
