Chữ 登 đăng · leo lên, trèo
Kanji N3 · 12 nét · bộ 癶 (chân) · On トウ、ト、ドウ、ショウ、チョウ · Kun のぼ(る)・あ(がる)
Luyện viết chữ 登
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 登
Cách đọc
- Âm On
- トウ、ト、ドウ、ショウ、チョウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- のぼ(る)・あ(がる)(đứng một mình)
Nghĩa
leo lên, trèo
Thứ tự nét — 12 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
登る
のぼる — Leo, trèo, lên
登山
とざん — leo núi
登場
とうじょう — xuất hiện
登録
とうろく — đăng ký
Câu ví dụ
その山にのぼることはたいへんおもしろい。
Việc leo ngọn núi đó rất thú vị.
彼は登山になれている。
Anh ấy quen với việc leo núi rồi.
