Kaku Coach

Luyện viết chữ 機

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 機

Cách đọc

Âm On
キ(trong từ ghép)
Âm Kun
はた(đứng một mình)

Nghĩa

máy móc, cơ hội

Thứ tự nét — 16 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 飛行機

    ひこうき — Phi cơ

  • 機会

    きかい — cơ hội

  • 機嫌

    きげん — Tâm trạng

  • 機械

    きかい — máy móc

Câu ví dụ

  • 飛ひ行こう機きが見えみえた。

    Tôi đã nhìn thấy máy bay.

  • 別べつの機き会かいを待まて。

    Hãy đợi cơ hội khác.

Các chữ cùng bộ 木 (cây)

Xem trang bộ 木 →