Chữ 懐 hoài · hoài niệm, trong lòng
Kanji N1 · 16 nét · bộ 心 (tim) · On カイ、エ · Kun ふところ・なつ(かしい)・なつ(かしむ)・なつ(く)・なつ(ける)
Luyện viết chữ 懐
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 懐
Cách đọc
- Âm On
- カイ、エ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- ふところ・なつ(かしい)・なつ(かしむ)・なつ(く)・なつ(ける)(đứng một mình)
Nghĩa
hoài niệm, trong lòng
Thứ tự nét — 16 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
懐かしい
なつかしい — hoài niệm
懐く
なつく — quấn quýt
Câu ví dụ
久々に聞いたこの曲。なつかしい。
Lâu lắm mới nghe lại bài hát này. Thật hoài niệm.
この犬はこの猫よりも私たちになつく。
Con chó này quấn chúng tôi hơn con mèo này.
