Kaku Coach

Luyện viết chữ 恵

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 恵

Cách đọc

Âm On
ケイ、エ(trong từ ghép)
Âm Kun
めぐ(む)・めぐ(み)(đứng một mình)

Nghĩa

ân huệ, ban ơn

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 知恵

    ちえ — Trí tuệ

  • 恩恵

    おんけい — ân huệ

  • 恵まれる

    めぐまれる — được ban phát

  • 恵み

    めぐみ — ân huệ, ân sủng

Câu ví dụ

  • 知ち恵えは富とみに勝まさる。

    Trí tuệ quý hơn sự giàu có.

  • 恩おん恵けいを請こうのは私わたしの威い厳げんに関かかわる。

    Việc xin ơn huệ làm tổn hại đến uy nghiêm của tôi.

Các chữ cùng bộ 心 (tim)

Xem trang bộ 心 →