Chữ 悔 hối · hối hận, ăn năn
Kanji N1 · 9 nét · bộ 心 (tim) · On カイ · Kun く(いる)・く(やむ)・くや(しい)
Luyện viết chữ 悔
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 悔
Cách đọc
- Âm On
- カイ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- く(いる)・く(やむ)・くや(しい)(đứng một mình)
Nghĩa
hối hận, ăn năn
Thứ tự nét — 9 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
後悔
こうかい — hối hận
悔しい
くやしい — cay cú
悔やむ
くやむ — hối hận, thương tiếc
Câu ví dụ
あのときのことばをこうかいしています。
Tôi hối hận vì lời nói lúc đó.
決勝戦で負けるほど悔しいものはない。
Không gì cay cú bằng việc thua ở trận chung kết.
