Kaku Coach

Luyện viết chữ 帳

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 帳

Cách đọc

Âm On
チョウ(trong từ ghép)
Âm Kun
とばり(đứng một mình)

Nghĩa

sổ, màn trướng

Thứ tự nét — 11 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 手帳

    てちょう — sổ tay

  • 通帳

    つうちょう — sổ tiết kiệm

  • ~帳

    ~ちょう — Sổ

  • 几帳面

    きちょうめん — ngăn nắp, cẩn thận, tỉ mỉ

Câu ví dụ

  • ジムは手て帳ちょうに何か書かき始めはじめた。

    Jim bắt đầu viết gì đó vào sổ tay.

  • 私わたしは自じ分ぶんの通つう帳ちょうを見みたが、幸こう運うんにも50ドル余分よぶんに入はいっていた。

    Tôi đã xem sổ tiết kiệm của mình, thật may mắn khi có dư 50 đô la.

Các chữ cùng bộ 巾 (khăn)

Xem trang bộ 巾 →