Chữ 愁 sầu · sầu muộn, ưu sầu
Kanji N1 · 13 nét · bộ 心 (tim) · On シュウ · Kun うれ(える)・うれ(い)
Luyện viết chữ 愁
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 愁
Cách đọc
- Âm On
- シュウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- うれ(える)・うれ(い)(đứng một mình)
Nghĩa
sầu muộn, ưu sầu
Thứ tự nét — 13 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
郷愁
きょうしゅう — nỗi nhớ quê
Câu ví dụ
管弦楽団は郷愁に満ちた音楽を演奏し始めた。
Dàn nhạc bắt đầu tấu lên những bản nhạc đượm buồn nỗi nhớ quê hương.
