Chữ 液 dịch · chất lỏng, dịch
Kanji N2 · 11 nét · bộ 水 (nước) · On エキ
Luyện viết chữ 液
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 液
Cách đọc
- Âm On
- エキ(trong từ ghép)
Nghĩa
chất lỏng, dịch
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
血液
けつえき — huyết dịch
液体
えきたい — chất lỏng
液
えき — dịch lỏng
溶液
ようえき — dung dịch
Câu ví dụ
血液の循環。
Sự tuần hoàn của huyết dịch.
水は液体である。
Nước là chất lỏng.
