Chữ 伺 tứ · thăm hỏi, hỏi (khiêm nhường)
Kanji N2 · 7 nét · bộ 人 (người) · On シ · Kun うかが(う)
Luyện viết chữ 伺
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 伺
Cách đọc
- Âm On
- シ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- うかが(う)(đứng một mình)
Nghĩa
thăm hỏi, hỏi (khiêm nhường)
Thứ tự nét — 7 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
伺う
うかがう — hỏi, đến thăm (khiêm nhường)
Câu ví dụ
あした先生のところへうかがいます。
Ngày mai em xin đến chỗ thầy.
