Kaku Coach

Luyện viết chữ 薄

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 薄

Cách đọc

Âm On
ハク(trong từ ghép)
Âm Kun
うす(い)・うす・うす(める)・うす(まる)(đứng một mình)

Nghĩa

mỏng, nhạt

Thứ tự nét — 16 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 薄い

    うすい — mỏng, nhạt

  • 薄める

    うすめる — làm loãng, pha loãng

  • 薄暗い

    うすぐらい — mờ ảo,âm u

  • 薄弱

    はくじゃく — yếu ớt, mỏng manh

Câu ví dụ

  • 薄うすい砂さ糖とう水みずを作つくった。

    Tôi đã pha nước đường nhạt.

  • 薄うす暗ぐらい光ひかりの中なかで彼のかれ顔かおを見みた。

    Tôi nhìn thấy khuôn mặt anh ấy trong ánh sáng mờ ảo.

Các chữ cùng bộ 艸 (cỏ)

Xem trang bộ 艸 →